Từ: tà, gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tà, gia:

斜 tà, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: tà, • gia

tà, gia [tà, gia]

U+659C, tổng 11 nét, bộ Đẩu 斗
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, xia2, ye2;
Việt bính: ce3 ce4 je4
1. [斜陽] tà dương;

斜 tà, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 斜

(Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.

(Danh)
Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc.
◎Như: Ngọc Câu tà 玉
鉤斜, Trần Đào tà 陳陶斜.

(Động)
Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà 細雨魚兒出, 微風燕子斜 (Thủy hạm khiển hứng 水檻遣興) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.Một âm là gia.

(Danh)
Tên một hang núi ở Thiểm Tây.
tà, như "chiều tà" (vhn)

Nghĩa của 斜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
nghiêng。跟平面或直线既不平行也不垂直的。
倾斜 。
nghiêng
斜 线。
đường chéo
斜 着身体坐下。
người mình ngồi xuống
Từ ghép:
斜长石 ; 斜高 ; 斜晖 ; 斜井 ; 斜楞 ; 斜路 ; 斜率 ; 斜面 ; 斜坡 ; 斜射 ; 斜视 ; 斜纹 ; 斜纹布 ; 斜象眼儿 ; 斜眼 ; 斜阳

Chữ gần giống với 斜:

斛, 斜,

Chữ gần giống 斜

斣, 叙, 敘, 唋, 梌, 鬦, 钭, 阧, 酙, 荼,

Tự hình:

Tự hình chữ 斜 Tự hình chữ 斜 Tự hình chữ 斜 Tự hình chữ 斜

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia伽:gia mã xã tuyến
gia倻:gia gia cầm (tên đàn)
gia傢:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia加:gia ân; gia bội (tăng)
gia咖:gia phi (cà phê)
gia嘉:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia家:gia đình; gia dụng
gia枷: 
gia椰:gia tử (trái dừa)
gia爷:lão gia; gia môn
gia珈:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia耶:gia tô; gia hoà hoa
gia茄:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia豭: 
gia跏: 
gia鎵:gia (chất Gallium)
gia镓:gia (chất Gallium)
gia爺:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
tà, gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tà, gia Tìm thêm nội dung cho: tà, gia